biển cả

biển cả

Con tàu nhỏ bé lênh đênh giữa biển cả mênh mông.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vùng biển rộng lớn, mênh mông: Từ dùng để chỉ đại dương hoặc vùng biển diện tích rất lớn, không thấy bờ.
    • Biển lớn, đại dương: Cách gọi trang trọng, tính chất văn chương để chỉ biển nói chung, đặc biệt khi muốn nhấn mạnh sự bao la, hùng vĩ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Con tàu nhỏ bé lênh đênh giữa biển cả mênh mông. (Con tàu nhỏ bé lênh đênh giữa vùng biển rộng lớn mênh mông.)
    • Biển cả bao la luôn ẩn chứa nhiều bí ẩn. (Đại dương bao la luôn ẩn chứa nhiều bí ẩn.)
    • Tâm hồn anh rộng mở như biển cả. (Tâm hồn anh rộng mở như đại dương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Biển cả mênh mông": Cụm từ thường dùng trong văn học để miêu tả sự rộng lớn vô tận của đại dương, gợi cảm giác về sự nhỏ bé của con người.

    • Đứng trước biển cả mênh mông, lòng người trở nên thanh thản. (Đứng trước đại dương mênh mông, lòng người trở nên thanh thản.)
  • "Lòng biển cả": Cách nói ẩn dụ, lòng người rộng lượng, bao dung với sự bao la của biển.

    • ấy một tấm lòng biển cả, luôn tha thứ cho mọi lỗi lầm. ( ấy một tấm lòng bao la, luôn tha thứ cho mọi lỗi lầm.)
Biến thể từ gần giống
  • Biển (danh từ): Từ chung chỉ vùng nước mặn rộng lớn, có thể nhỏ hơn "biển cả".

    • Chúng tôi đi nghỉbiển. (Chúng tôi đi nghỉbờ biển.)
  • Đại dương (danh từ): Từ chỉ các đại dương trên Trái Đất (Thái Bình Dương, Đại Tây Dương...), mang tính chất khoa học, trang trọng hơn.

    • Đại dương chiếm hơn 70% bề mặt Trái Đất. (Các đại dương chiếm hơn 70% bề mặt Trái Đất.)
Từ đồng nghĩa
  • Đại dương: Vùng biển cực kỳ rộng lớn, phân biệt với các vùng biển nhỏ hơn.
  • Bể (từ cổ, văn chương): Cách gọi biển trong ngôn ngữ văn học cổ.
    • Bể dâu (chỉ sự đổi thay của cuộc đời).
Thành ngữ liên quan
  • Lòng như biển cả: Thành ngữ tấm lòng rộng lượng, bao dung, có thể tha thứ mọi điều.

    • Ông ấy tấm lòng như biển cả, chẳng để bụng chuyện nhỏ nhặt. (Ông ấy tấm lòng rất rộng lượng, chẳng để bụng chuyện nhỏ nhặt.)
  • Biển cả sông dài: Thành ngữ thường dùng để chỉ sự rộng lớn, mênh mông, hoặc von về một tình cảm, ân tình sâu nặng, dài lâu.

    • Ơn nghĩa ấy biển cả sông dài cũng không sánh bằng. (Ơn nghĩa ấy biển rộng sông dài cũng không sánh bằng.)

Từ chứa "biển cả"